HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

搂

lâu
  1. lǒuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 摟
    ôm; ôm chặt
    例: 孩子搂在妈妈怀里,听妈妈讲故事。 – Đứa bé rúc trong lòng mẹ nghe mẹ kể chuyện.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

搂
lǒu
lâu
ôm; ôm chặt
扌 tay, động tác tay + 娄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
楼lóu
lâu
tòa nhà
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ
楼上
lóu shàng · tầng trên; trên lầu
Đồng thanh bàng
同声旁
数shù
số
đếm
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 攵 đánh, hành động
多数
duōshù · đa số; phần lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
屡lǚ
lũ
nhiều lần; liên tiếp
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà
屡屡
lǚlǚ · nhiều lần; hết lần này đến lần khác
Đồng thanh bàng
同声旁
缕lǚ
lũ
sợi; làn; luồng (lượng từ)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi
缕
lǚ · sợi; làn; luồng (lượng từ)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 搂

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

楼lóu
lâu
tòa nhàHSK1
漏lòu
lậu
dột, rò rỉ; bỏ sótHSK5
露lòu
lộ
lộ ra; để lộ (khẩu ngữ)HSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác