复活
phục hoạt
- fùhuóHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 復活sống lại; hồi sinh; phục hồi例: 春天一到,沉睡的大地仿佛复活了。 – Mùa xuân vừa đến, mặt đất đang ngủ say dường như sống lại.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
复
fù
phục
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腹 | fù phúc | bụng | 腹部 fùbù · bụng; vùng bụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 复活
活
huó
hoạt
sống; linh hoạt, sinh động
氵 nước + 舌
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 话 | huà thoại | lời nói; câu nói Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói | 电话 diànhuà · điện thoại; cuộc gọi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 适 | shì thích | thích hợp Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 合适 héshì · thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甜 | tián điềm | ngọt Hình bàng: 氵 nước ≠ 甘 ngọt | 甜品 tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敌 | dí địch | kẻ địch Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động | 敌人 dírén · kẻ địch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 括 | kuò khoát | bao gồm Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 包括 bāokuò · bao gồm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辞 | cí từ | xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối Hình bàng: 氵 nước ≠ 辛 cay | 辞典 cídiǎn · từ điển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刮 | guā quái | (gió) thổi; cạo; nạo Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 刮风 guā fēng · gió thổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阔 | kuò khoát | rộng; giàu có, sang Hình bàng: 氵 nước ≠ 门 cửa | 广阔 guǎngkuò · rộng lớn; bao la | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 复活
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 俘获 | fúhuò phu hoạch | bắt sống; (bóng) chinh phục (lòng người) | HSK7-9 |