墓碑
mộ bi
- mùbēiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từbia mộ例: 墓碑上刻着他的名字和生卒年月。 – Trên bia mộ khắc tên cùng năm sinh năm mất của ông.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
墓
mù
mộ
mộ; ngôi mộ
土 đất + 莫
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 模 | mó mô | qui mô Hình bàng: 土 đất ≠ 木 cây, gỗ | 规模 guīmó · qui mô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摸 | mō mạc | sờ Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay | 触摸 chùmō · sờ; chạm vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 漠 | mò mạc | sa mạc Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước | 沙漠 shāmò · sa mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膜 | mó mạc | màng; lớp màng Hình bàng: 土 đất ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膜 mó · màng; lớp màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莫 | mò mạc | vô cùng lớn; lớn nhất Hình bàng: 土 đất ≠ 艹 cỏ, cây | 莫大 mòdà · vô cùng lớn; lớn nhất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寞 | mò mịch | cô đơn Hình bàng: 土 đất ≠ 宀 mái nhà | 寂寞 jìmò · cô đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 募 | mù mộ | quyên góp; kêu gọi quyên góp Hình bàng: 土 đất ≠ 力 sức | 募捐 mùjuān · quyên góp; kêu gọi quyên góp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 墓碑
碑
bēi
bi
bia (đá)
石 đá + 卑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牌 | pái bài | biển, bảng; nhãn hiệu; quân bài Hình bàng: 石 đá ≠ 片 mảnh | 金牌 jīnpái · huy chương vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啤 | pí tỳ | bia Hình bàng: 石 đá ≠ 口 miệng, nói, ăn | 啤酒 píjiǔ · bia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脾 | pí tỳ | lá lách; tỳ Hình bàng: 石 đá ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脾气 píqi · tính khí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卑 | bēi ti | thấp kém; hèn mọn | 卑微 bēiwēi · thấp kém; hèn mọn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 墓碑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.