HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

挠

nạo
  1. náoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 撓
    gãi; cào; cản trở
    例: 他不好意思地挠了挠头。 – Cậu ấy ngượng ngùng gãi đầu.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

挠
náo
nạo
gãi; cào; cản trở
扌 tay, động tác tay + 尧
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
烧shāo
thiêu
đốt, cháy; nấu; sốt
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa
发烧
fāshāo · sốt
Đồng thanh bàng
同声旁
绕rào
nhiễu
đi vòng, vòng qua; quấn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi
围绕
wéirào · xoay quanh
Đồng thanh bàng
同声旁
晓xiǎo
hiểu
biết (khẩu ngữ)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian
晓得
xiǎode · biết (khẩu ngữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
侥jiǎo
kiểu
may mắn; ăn may; cầu may
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
侥幸
jiǎoxìng · may mắn; ăn may; cầu may
Đồng thanh bàng
同声旁
浇jiāo
giao
tưới nước
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
浇
jiāo · tưới nước
Đồng thanh bàng
同声旁
翘qiào
kiều
vểnh; cong lên; nhếch lên
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 羽 lông vũ, cánh
翘
qiào · vểnh; cong lên; nhếch lên
Đồng thanh bàng
同声旁
饶ráo
nhiêu
tha; tha thứ; (cho) thêm
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 饣 ăn uống
饶恕
ráoshù · tha thứ; khoan thứ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 挠

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

闹nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậyHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác