HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

神情

thần tình
  1. shénqíngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ
    vẻ mặt, thần sắc
    例: 听到这个消息,他的神情有些紧张。 – Nghe tin này, vẻ mặt anh ấy có phần căng thẳng.
12
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

神
shén
thần
thần, thần linh; tinh thần; thần kỳ
礻 thần, lễ, phúc + 申
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
申shēn
thân
xin申请
shēnqǐng · xin
Đồng thanh bàng
同声旁
伸shēn
thân
vươn, duỗi, kéo dài
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 亻 người
延伸
yánshēn · kéo dài, vươn ra
Đồng thanh bàng
同声旁
审shěn
thẩm
xét; thẩm tra, duyệt; xét xử
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 宀 mái nhà
审查
shěnchá · thẩm tra; xét duyệt; kiểm duyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
呻shēn
thân
rên rỉ
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 口 miệng, nói, ăn
呻吟
shēnyín · rên rỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
绅shēn
thân
quý ông; người lịch thiệp
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 纟 tơ, sợi
绅士
shēnshì · quý ông; người lịch thiệp
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 神情
情
qíng
tình
tình cảm; tình; tình hình
忄 tim, tình cảm + 青
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
请qǐng
thỉnh
xin vui lòng, mời
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói
请假
qǐngjià · xin nghỉ (phép)
Đồng thanh bàng
同声旁
青qīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanh
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
青年
qīngnián · thanh niên
Đồng thanh bàng
同声旁
清qīng
thanh
trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước
清楚
qīngchu · rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
晴qíng
tình
nắng, quang đãng
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian
晴天
qíngtiān · ngày nắng; trời quang
Đồng thanh bàng
同声旁
睛jīng
tình
mắt
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 目 mắt
眼睛
yǎnjing · mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
精jīng
tinh
tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 米 gạo
精彩
jīngcǎi · hấp dẫn
Đồng thanh bàng
同声旁
猜cāi
thí
đoán
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 犭 thú vật
猜测
cāicè · đoán, suy đoán
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 神情

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

申请shēnqǐng
thân thỉnh
xinHSK4
深情shēnqíng
thâm tình
tình cảm sâu đậm; tha thiết, trìu mếnHSK7-9

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

申请shēnqǐng
thân thỉnh
xinHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác