HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

旋律

hoàn luật
  1. xuánlǜHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    giai điệu
    例: 我想不起那首歌的旋律。 – Tôi không nhớ ra được giai điệu của bài hát đó.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

旋

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 旋律
律
lǜ
luật
彳 bước đi + 聿
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
建jiàn
kiến
xây, xây dựng; lập
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 廴 bước dài
建成
jiànchéng · xây xong, xây dựng xong
Đồng thanh bàng
同声旁
津jīn
tân
trợ cấp; phụ cấp
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 氵 nước
津贴
jīntiē · trợ cấp; phụ cấp
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 旋律

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác