HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

垂

thuỳ
  1. chuíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    rủ xuống; buông xuống
    例: 柳树的枝条垂到了水面上。 – Cành liễu rủ xuống tận mặt nước.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

垂
chuí
thuỳ
rủ xuống; buông xuống
kết cấu lồng vào nhau · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
睡shuì
thụy
ngủ睡觉
shuìjiào · ngủ
Đồng thanh bàng
同声旁
唾tuò
thoá
khinh bỉ; phỉ nhổ唾弃
tuòqì · khinh bỉ; phỉ nhổ
Đồng thanh bàng
同声旁
锤chuí
chuỳ
cái búa; quả cân; đập, rèn锤子
chuízi · cái búa
Đồng thanh bàng
同声旁
捶chuí
chuỷ
đấm; nện; đập捶
chuí · đấm; nện; đập
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 垂

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

锤chuí
chuỳ
cái búa; quả cân; đập, rènHSK7-9
捶chuí
chuỷ
đấm; nện; đậpHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

吹chuī
xuy
thổiHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác