纬度
vĩ độ
- wěidùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 緯度vĩ độ例: 纬度越高,气温一般越低。 – Vĩ độ càng cao thì nhiệt độ thường càng thấp.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
纬
wěi
vĩ
纟 tơ, sợi + 韦
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 围 | wéi vi | vây quanh, bao quanh Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 囗 vây quanh | 范围 fànwéi · phạm vi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伟 | wěi vĩ | vĩ đại Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người | 伟大 wěidà · vĩ đại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 违 | wéi vi | phạm pháp, trái luật Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 违法 wéifǎ · phạm pháp, trái luật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讳 | huì huý | kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 讠 lời nói | 忌讳 jìhuì · kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纬度
度
dù
độ
độ (nhiệt độ, góc); mức độ
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渡 | dù độ | qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn) | 过渡 guòdù · quá độ; chuyển tiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纬度
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 唯独 | wéidú duy độc | chỉ riêng; duy chỉ có | HSK7-9 |