核实
hạch thực
- héshíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 核實xác minh; kiểm tra xác thực例: 这条消息还需要进一步核实。 – Tin này vẫn cần được xác minh thêm.
7
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
核
hé
hạch
hạt (quả); hạt nhân; hạch
木 cây, gỗ + 亥
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孩 | hái hài | trẻ con Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 子 con | 孩子 háizi · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刻 | kè khắc | khắc (15 phút) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 刂 dao, cắt | 立刻 lìkè · lập tức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 该 | gāi cai | nên; phải; đến lượt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 应该 yīnggāi · nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咳 | ké khái | ho Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咳嗽 késou · ho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阂 | hé ngại | ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 门 cửa | 隔阂 géhé · ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骇 | hài hãi | nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 马 ngựa | 骇人听闻 hàiréntīngwén · nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 核实
实
shí
thực
宀 mái nhà + 头
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 头 | tóu đầu | đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 大 to lớn | 点头 diǎntóu · gật đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 核实
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 何时 | hé shí hà thời | bao giờ; lúc nào (văn viết) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 合适 | héshì hợp thích | thích hợp | HSK2 |