HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

稻草

đạo thảo
  1. dàocǎoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    rơm rạ
    例: 农民把稻草堆在田边,留着冬天喂牛。 – Nông dân chất rơm bên ruộng, để dành cho bò ăn vào mùa đông.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

稻
dào
đạo
禾 lúa + 舀
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
滔tāo
thao
thao thao bất tuyệt; nói liên hồi không dứt
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 氵 nước
滔滔不绝
tāotāo-bùjué · thao thao bất tuyệt; nói liên hồi không dứt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 稻草
草
cǎo
thảo
cỏ
艹 cỏ, cây + 早
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
早zǎo
tảo
sớm; chào buổi sáng
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 日 mặt trời, thời gian
早饭
zǎofàn · bữa sáng
Đồng thanh bàng
同声旁
章zhāng
chương
chương; điều (lượng từ)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 立 đứng
文章
wénzhāng · bài văn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 稻草

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác