缴
kiểu
- jiǎoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 繳nộp; giao nộp; thu (vũ khí)例: 这个月的水电费已经缴了。 – Tiền điện nước tháng này đã nộp rồi.
2
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缴
jiǎo
kiểu
nộp; giao nộp; thu (vũ khí)
纟 tơ, sợi + 敫
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 激 | jī kích | kem (lạnh) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邀 | yāo yêu | mời; mời đến (văn viết) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 邀请 yāoqǐng · mời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缴
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.