HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

缴

kiểu
  1. jiǎoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 繳
    nộp; giao nộp; thu (vũ khí)
    例: 这个月的水电费已经缴了。 – Tiền điện nước tháng này đã nộp rồi.
2
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

缴
jiǎo
kiểu
nộp; giao nộp; thu (vũ khí)
纟 tơ, sợi + 敫
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
激jī
kích
kem (lạnh)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước
冰激凌
bīngjīlíng · kem (lạnh)
Đồng thanh bàng
同声旁
邀yāo
yêu
mời; mời đến (văn viết)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển
邀请
yāoqǐng · mời
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 缴

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

角jiǎo
giác
hào (1/10 tệ); góc; sừngHSK2
脚jiǎo
cước
chânHSK2
绞jiǎo
giảo
vặn; vắt; xoắnHSK7-9
搅jiǎo
giảo
khuấy; trộn; quấy rầyHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

教jiāo
giáo
dạyHSK1
叫jiào
giao
gọi, tên gọiHSK1
交jiāo
giao
giaoHSK2
较jiào
giảo
khá, tương đối; so vớiHSK3
觉jiào
giác
giấc ngủHSK6
浇jiāo
giao
tưới nướcHSK7-9
焦jiāo
tiêu
cháy; khét; sốt ruộtHSK7-9
嚼jiáo
tước
nhaiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác