HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

无知

vô tri
  1. wúzhīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 無知
    ngu dốt; thiếu hiểu biết
    例: 她常常利用他的无知。 – Cô ta thường lợi dụng sự thiếu hiểu biết của anh ấy.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

无
wú
vô
không
一 một + 尢
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
抚fǔ
phủ
vỗ về; xoa dịu; trấn an
Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay
安抚
ānfǔ · vỗ về; xoa dịu; trấn an
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 无知
知
zhī
tri
矢 mũi tên + 口
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
智zhì
trí
trí lực, trí thông minh
Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 日 mặt trời, thời gian
智力
zhìlì · trí lực, trí thông minh
Đồng thanh bàng
同声旁
痴chī
si
đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 疒 bệnh
痴呆
chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 无知

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

物质wùzhì
vật chất
vật chấtHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác