HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

伪装

nguỵ trang
  1. wěizhuāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 偽裝
    ngụy trang; giả vờ; (N) vỏ ngụy trang
    例: 已经不需要再伪装了。 – Không cần phải giả vờ thêm nữa rồi.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

伪
wěi
nguỵ
亻 người + 为
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
为wéi
vi
vì成为
chéngwéi · trở thành
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 伪装
装
zhuāng
trang
đựng, chứa
衣 áo quần + 壮
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
壮zhuàng
tráng
khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm
Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 士 kẻ sĩ
强壮
qiángzhuàng · khỏe mạnh; cường tráng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 伪装

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác