叫好
giao hảo
- jiàohǎoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)khen hay; hô hay; tán thưởng例: 他的精彩表演让观众连声叫好。 – Màn biểu diễn đặc sắc của anh ấy khiến khán giả liên tục hô hay.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
叫
jiào
giao
gọi, tên gọi
口 miệng, nói, ăn + 丩
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 收 | shōu thu | nhận Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 攵 đánh, hành động | 收到 shōudào · nhận được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纠 | jiū củ | tranh chấp; xích mích Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 纠纷 jiūfēn · tranh chấp; xích mích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 叫好
好
hǎo
hảo
tốt, khỏe
女 phụ nữ + 子
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 子 | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 米 gạo | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 叫好
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.