HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

阴谋

âm mưu
  1. yīnmóuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 陰謀
    âm mưu
    例: 电影里的坏人有一个可怕的阴谋。 – Kẻ xấu trong phim có một âm mưu đáng sợ.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

阴
yīn
âm
âm u, trời nhiều mây
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 月
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
月yuè
nguyệt
tháng, mặt trăng月份
yuèfèn · tháng
Đồng thanh bàng
同声旁
明míng
minh
hiểu rõ
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 日 mặt trời, thời gian
明白
míngbai · hiểu rõ
Đồng thanh bàng
同声旁
骨gǔ
cốt
xương
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 冎 xương
骨头
gǔtou · xương
Đồng thanh bàng
同声旁
豚tún
đồn
cá heo
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 豕
海豚
hǎitún · cá heo
Đồng thanh bàng
同声旁
钥yào
dược
chìa khóa
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 钅 kim loại
钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
荫yīn
ấm
bóng cây; bóng râm
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây
树荫
shùyīn · bóng cây; bóng râm
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 阴谋
谋
móu
mưu
讠 lời nói + 某
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
某mǒu
mỗ
nào đó
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ
某
mǒu · nào đó
Đồng thanh bàng
同声旁
媒méi
môi
truyền thông, báo chí
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 女 phụ nữ
媒体
méitǐ · truyền thông, báo chí
Đồng thanh bàng
同声旁
煤méi
môi
than, than đá
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 火 lửa
煤气
méiqì · khí ga, khí đốt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 阴谋

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác