阴谋
âm mưu
- yīnmóuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 陰謀âm mưu例: 电影里的坏人有一个可怕的阴谋。 – Kẻ xấu trong phim có một âm mưu đáng sợ.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
阴
yīn
âm
âm u, trời nhiều mây
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 月
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 月 | yuè nguyệt | tháng, mặt trăng | 月份 yuèfèn · tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 明 | míng minh | hiểu rõ Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 日 mặt trời, thời gian | 明白 míngbai · hiểu rõ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骨 | gǔ cốt | xương Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 冎 xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豚 | tún đồn | cá heo Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 豕 | 海豚 hǎitún · cá heo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钥 | yào dược | chìa khóa Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 钅 kim loại | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荫 | yīn ấm | bóng cây; bóng râm Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây | 树荫 shùyīn · bóng cây; bóng râm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 阴谋
谋
móu
mưu
讠 lời nói + 某
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 某 | mǒu mỗ | nào đó Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ | 某 mǒu · nào đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 媒 | méi môi | truyền thông, báo chí Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 女 phụ nữ | 媒体 méitǐ · truyền thông, báo chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煤 | méi môi | than, than đá Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 火 lửa | 煤气 méiqì · khí ga, khí đốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 阴谋
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.