千姿百态
thiên tư bách thái
- qiānzībǎitàiHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 千姿百態muôn hình muôn vẻ例: 公园里的花千姿百态,非常好看。 – Hoa trong công viên muôn hình muôn vẻ, rất đẹp.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
千
qiān
thiên
nghìn
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 重 | zhòng trọng | nặng | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迁 | qiān thiên | dời; chuyển (nơi ở) | 拆迁 chāiqiān · giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纤 | xiān tiêm | sợi hóa học; sợi tổng hợp | 化纤 huàxiān · sợi hóa học; sợi tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歼 | jiān tiêm | tiêu diệt; diệt sạch | 歼灭 jiānmiè · tiêu diệt; diệt sạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 干 | gàn can | khô | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Chữ hình cận 形近字 |
| 于 | yú vu | ở; vào (lúc); so với (văn viết) | 等于 děngyú · bằng | Chữ hình cận 形近字 |
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 千姿百态
姿
zī
tư
女 phụ nữ + 次
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 次 | cì thứ | lần Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 欠 há miệng, thiếu | 上次 shàng cì · lần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 资 | zī tư | lương Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 贝 tiền, của cải | 工资 gōngzī · lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盗 | dào đạo | trộm; ăn cắp; đánh cắp Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 皿 đồ đựng | 盗版 dàobǎn · bản lậu; hàng lậu (vi phạm bản quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咨 | zī tư | tư vấn Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咨询 zīxún · tư vấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瓷 | cí từ | sứ; đồ sứ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 瓦 ngói | 瓷器 cíqì · đồ sứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 千姿百态
百
bǎi
bách
trăm
白 trắng + 一
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 陌 | mò mạc | lạ lẫm Hình bàng: 白 trắng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陌生 mòshēng · lạ lẫm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 白 | bái bạch | trắng | 白天 báitiān · ban ngày | Chữ hình cận 形近字 |
| 自 | zì tự | từ (nơi chốn, thời gian); tự | 来自 láizì · đến từ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 白 / 百 / 自: 百 = 一 + 白. 自 có 2 nét ngang bên trong (白 chỉ có 1).
Trong từ 千姿百态
态
tài
thái
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 太
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 太 | tài thái | quá Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 大 to lớn | 不太 bù tài · không… lắm; không mấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汰 | tài thải | đào thải; loại (khỏi cuộc thi) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước | 淘汰 táotài · đào thải; loại (khỏi cuộc thi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 千姿百态
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.