HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

胡闹

hồ náo
  1. húnàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 胡鬧
    làm càn; quậy phá; làm bậy
    例: 这是公共场所,孩子们不要在这里胡闹。 – Đây là nơi công cộng, các cháu đừng quậy phá ở đây.
31
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

胡
hú
hồ
月 trăng; thịt, cơ thể + 古
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 14 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
故gù
cố
(văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 攵 đánh, hành động
故事
gùshi · câu chuyện
Đồng thanh bàng
同声旁
湖hú
hồ
hồ
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước
湖泊
húpō · hồ; ao hồ
Đồng thanh bàng
同声旁
古gǔ
cổ
cổ, xưa
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn
古代
gǔdài · cổ đại
Đồng thanh bàng
同声旁
苦kǔ
khổ
khổ, đắng
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 艹 cỏ, cây
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Đồng thanh bàng
同声旁
姑gū
cô
cô gái
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 女 phụ nữ
姑娘
gūniang · cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
固gù
cố
cố định
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 囗 vây quanh
固定
gùdìng · cố định
Đồng thanh bàng
同声旁
居jū
cư
cư dân, người dân
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 尸 thân người, nhà
居民
jūmín · cư dân, người dân
Đồng thanh bàng
同声旁
估gū
ước
ước tính; đoán chừng
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người
估计
gūjì · ước tính; đoán chừng
Đồng thanh bàng
同声旁
蝴hú
hồ
con bướm
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 虫 sâu bọ
蝴蝶
húdié · con bướm
Đồng thanh bàng
同声旁
糊hú
hồ
(cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 米 gạo
模糊
móhu · mơ hồ
Đồng thanh bàng
同声旁
咕gu
cô
lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘀咕
dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Đồng thanh bàng
同声旁
枯kū
khô
khô héo; khô cạn
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ
干枯
gānkū · khô héo; khô cạn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 胡闹
闹
nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậy
门 cửa + 市
8 nét · kết cấu bao trên · HSK4
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
市shì
thị
thành phố; chợ
Hình bàng: 门 cửa ≠ 巾 khăn, vải
超市
chāoshì · siêu thị
Đồng thanh bàng
同声旁
柿shì
thị
cà chua
Hình bàng: 门 cửa ≠ 木 cây, gỗ
西红柿
xīhóngshì · cà chua
Đồng thanh bàng
同声旁
间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)
Bộ kiện trong: 市 ≠ 日
房间
fángjiān · phòng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
问wèn
vấn
hỏi
Bộ kiện trong: 市 ≠ 口
请问
qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闻wén
văn
ngửi
Bộ kiện trong: 市 ≠ 耳
新闻
xīnwén · tin tức
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阅yuè
duyệt
đọc hiểu
Bộ kiện trong: 市 ≠ 兑
阅读
yuèdú · đọc hiểu
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闭bì
bế
nhắm; đóng; khép
Bộ kiện trong: 市 ≠ 才
倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闪shǎn
thiểm
lóe sáng, lấp lánh; né, tránh
Bộ kiện trong: 市 ≠ 人
闪电
shǎndiàn · chớp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闲xián
nhàn
rảnh, nhàn rỗi
Bộ kiện trong: 市 ≠ 木
休闲
xiūxián · nhàn hạ, thoải mái
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闯chuǎng
sấm
xông vào, xông lên
Bộ kiện trong: 市 ≠ 马
闯
chuǎng · xông vào, xông lên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阔kuò
khoát
rộng; giàu có, sang
Bộ kiện trong: 市 ≠ 活
广阔
guǎngkuò · rộng lớn; bao la
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闷mèn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ
Bộ kiện trong: 市 ≠ 心
郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 胡闹

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác