哑
á
- yǎHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từphồn thể 啞câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm例: 昨天唱了一晚上的歌,今天嗓子都哑了。 – Hôm qua hát cả buổi tối, hôm nay giọng khàn đặc.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
哑
yǎ
á
câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm
口 miệng, nói, ăn + 亚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亚 | yà á | châu Á Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 一 một | 亚洲 Yàzhōu · châu Á | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恶 | è ác | ác; độc ác; điều ác Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恶心 ěxin · buồn nôn; ghê tởm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晋 | jìn tấn | lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晋级 jìnjí · lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 哑
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.