添加剂
thiêm gia tễ
- tiānjiājìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 添加劑chất phụ gia例: 这种饮料没有任何添加剂。 – Loại đồ uống này không có bất kỳ chất phụ gia nào.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
添
tiān
thiêm
thêm; tăng thêm
氵 nước + 忝
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 舔 | tiǎn thiểm | liếm Hình bàng: 氵 nước ≠ 舌 lưỡi | 舔 tiǎn · liếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 添加剂
加
jiā
gia
cộng; thêm
力 sức + 口
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 架 | jià giá | chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung Hình bàng: 力 sức ≠ 木 cây, gỗ | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咖 | kā ca | cà phê Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驾 | jià giá | lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa) Hình bàng: 力 sức ≠ 马 ngựa | 驾驶 jiàshǐ · lái xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贺 | hè hạ | thiệp chúc mừng Hình bàng: 力 sức ≠ 贝 tiền, của cải | 贺卡 hèkǎ · thiệp chúc mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茄 | qié cà | cà chua Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 添加剂
剂
jì
tễ
thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc)
刂 dao, cắt + 齐
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 齐 | qí tề | đủ, đầy đủ; đều, ngay ngắn | 整齐 zhěngqí · gọn gàng, ngăn nắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 济 | jì tế | kinh tế Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 氵 nước | 经济 jīngjì · kinh tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挤 | jǐ tễ | chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 挤压 jǐyā · ép; nén; chèn ép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 添加剂
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.