刊登
san đăng
- kāndēngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từđăng (báo, tạp chí)例: 我在报纸上刊登了我的房子的广告。 – Tôi đã đăng quảng cáo bán nhà trên báo.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
刊
kān
san
刂 dao, cắt + 干
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 干 | gàn can | khô Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 一 một | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赶 | gǎn cẩn | đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 走 chạy, đi | 赶到 gǎndào · vội đến, kịp đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汗 | hàn hãn | mồ hôi Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 氵 nước | 出汗 chūhàn · ra mồ hôi, đổ mồ hôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杆 | gǎn can | cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肝 | gān can | gan Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肝脏 gānzàng · gan (lá gan) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旱 | hàn hạn | hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 日 mặt trời, thời gian | 干旱 gānhàn · khô hạn; hạn hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奸 | jiān gian | gian trá; xảo quyệt Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 女 phụ nữ | 奸诈 jiānzhà · gian trá; xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竿 | gān can | cây sào tre Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ ⺮ tre | 竹竿 zhúgān · cây sào tre | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 刊登
登
dēng
đăng
leo lên, trèo lên; đăng (báo)
癶 gạt ngược + 豆
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 短 | duǎn đoản | ngắn Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 矢 mũi tên | 短信 duǎnxìn · tin nhắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豆 | dòu đậu | đậu phụ | 豆腐 dòufu · đậu phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 橙 | chéng chanh | quả cam Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 木 cây, gỗ | 橙子 chéngzi · quả cam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逗 | dòu đậu | trêu Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 辶 đi, di chuyển | 逗留 dòuliú · lưu lại; dừng lại (ít lâu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 澄 | chéng trừng | làm rõ; (chất lỏng) trong vắt Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 氵 nước | 澄清 chéngqīng · làm rõ; (chất lỏng) trong vắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞪 | dèng trừng | trợn mắt; lườm; trừng Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 目 mắt | 目瞪口呆 mùdèng-kǒudāi · trợn mắt há mồm; sững sờ, chết lặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 刊登
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.