HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

绣

tú
  1. xiùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 繡
    thêu
    例: 奶奶在手帕上绣了一朵红花。 – Bà thêu một bông hoa đỏ lên chiếc khăn tay.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

绣
xiù
tú
thêu
纟 tơ, sợi + 秀
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
秀xiù
tú
ưu tú
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 禾 lúa
优秀
yōuxiù · ưu tú
Đồng thanh bàng
同声旁
透tòu
thấu
thấm qua, lọt qua; thấu, hết mức
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển
透明
tòumíng · trong suốt
Đồng thanh bàng
同声旁
锈xiù
tú
gỉ sét; (V) bị gỉ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại
锈
xiù · gỉ sét; (V) bị gỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
诱yòu
dụ
dụ dỗ; dụ, nhử
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 讠 lời nói
引诱
yǐnyòu · dụ dỗ; dụ, nhử
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 绣

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

嗅xiù
khứu
ngửi; đánh hơiHSK7-9
锈xiù
tú
gỉ sét; (V) bị gỉHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

修xiū
tu
sửa, sửa chữa; xâyHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác