呻吟
thân ngâm
- shēnyínHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từrên rỉ例: 病人疼得在床上呻吟。 – Bệnh nhân đau đến mức rên rỉ trên giường.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
呻
shēn
thân
口 miệng, nói, ăn + 申
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 神 | shén thần | thần, thần linh; tinh thần; thần kỳ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 精神 jīngshén · tinh thần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 申 | shēn thân | xin | 申请 shēnqǐng · xin | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伸 | shēn thân | vươn, duỗi, kéo dài Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 延伸 yánshēn · kéo dài, vươn ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 审 | shěn thẩm | xét; thẩm tra, duyệt; xét xử Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 宀 mái nhà | 审查 shěnchá · thẩm tra; xét duyệt; kiểm duyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绅 | shēn thân | quý ông; người lịch thiệp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 绅士 shēnshì · quý ông; người lịch thiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 呻吟
吟
yín
ngâm
口 miệng, nói, ăn + 今
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 今 | jīn kim | năm nay | 今年 jīnnián · năm nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 念 | niàn niệm | đọc (thành tiếng); học Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 概念 gàiniàn · khái niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 含 | hán hàm | ngậm; chứa Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 包含 bāohán · bao hàm, chứa đựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贪 | tān tham | tham; ham, mê (thứ gì) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 贝 tiền, của cải | 贪吃 tānchī · tham ăn; háu ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 呻吟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.