HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

属相

thuộc tướng
  1. shǔxiàngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 屬相
    tuổi (theo con giáp); cầm tinh
    例: 我的属相是龙,你属什么? – Tôi tuổi Thìn, còn bạn tuổi gì?
21
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

属
shǔ
thục
thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp)
尸 thân người, nhà + 禹
12 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
嘱zhǔ
chúc
dặn dò; gửi gắm; nhờ cậy
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘱托
zhǔtuō · dặn dò; gửi gắm; nhờ cậy
Đồng thanh bàng
同声旁
瞩zhǔ
chúc
chú mục; được chú ý, quan tâm
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 目 mắt
瞩目
zhǔmù · chú mục; được chú ý, quan tâm
Đồng thanh bàng
同声旁
层céng
tầng
tầng
Bộ kiện trong: 禹 ≠ 云
层次
céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
屋wū
ốc
nhà; phòng
Bộ kiện trong: 禹 ≠ 至
房屋
fángwū · nhà cửa, nhà ở
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
居jū
cư
cư dân, người dân
Bộ kiện trong: 禹 ≠ 古
居民
jūmín · cư dân, người dân
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
尾wěi
vĩ
cái đuôi
Bộ kiện trong: 禹 ≠ 毛
尾巴
wěiba · cái đuôi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
届jiè
giới
khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)
Bộ kiện trong: 禹 ≠ 由
届时
jièshí · đến lúc đó; khi ấy
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
屏píng
bình
màn hình
Bộ kiện trong: 禹 ≠ 并
屏幕
píngmù · màn hình
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
屁pì
thí
mông; đít; phần đuôi
Bộ kiện trong: 禹 ≠ 比
屁股
pìgu · mông; đít; phần đuôi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
屎shǐ
thỉ
phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
Bộ kiện trong: 禹 ≠ 米
屎
shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
屡lǚ
lũ
nhiều lần; liên tiếp
Bộ kiện trong: 禹 ≠ 娄
屡屡
lǚlǚ · nhiều lần; hết lần này đến lần khác
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
屑xiè
tiết
khinh thường; không thèm (làm)
Bộ kiện trong: 禹 ≠ 肖
不屑
bùxiè · khinh thường; không thèm (làm)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 属相
相
xiāng
tương
目 mắt + 木
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
想xiǎng
tưởng
nghĩ, muốn
Hình bàng: 目 mắt ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
理想
lǐxiǎng · lý tưởng
Đồng thanh bàng
同声旁
箱xiāng
tương
thùng, hòm (lượng từ)
Hình bàng: 目 mắt ≠ ⺮ tre
邮箱
yóuxiāng · hộp thư; hộp thư điện tử
Đồng thanh bàng
同声旁
厢xiāng
tương
toa tàu
Hình bàng: 目 mắt ≠ 厂 sườn núi, xưởng
车厢
chēxiāng · toa tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
霜shuāng
sương
sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn)
Hình bàng: 目 mắt ≠ 雨 mưa, thời tiết
雪上加霜
xuěshàng-jiāshuāng · tuyết lại thêm sương; họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 属相

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác