HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

编织

biên chức
  1. biānzhīHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 編織
    đan; dệt; (bóng) thêu dệt
    例: 妈妈用毛线给我编织了一条围巾。 – Mẹ dùng len đan cho tôi một chiếc khăn quàng.
10
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

编
biān
biên
biên soạn; bịa ra; đan, bện
纟 tơ, sợi + 扁
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
遍biàn
biến
lần, lượt
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển
普遍
pǔbiàn · phổ biến
Đồng thanh bàng
同声旁
篇piān
thiên
lượng từ cho bài viết
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺮ tre
篇幅
piānfú · độ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang
Đồng thanh bàng
同声旁
骗piàn
phiến
lừa
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 马 ngựa
骗子
piànzi · kẻ lừa đảo
Đồng thanh bàng
同声旁
扁biǎn
biển
dẹt; bẹp扁
biǎn · dẹt; bẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
偏piān
thiên
lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người
偏旁
piānpáng · bộ thủ; thành phần chữ Hán
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 编织
织
zhī
chức
dệt; đan
纟 tơ, sợi + 只
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
识shí
thức
biết; nhận biết; kiến thức
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 讠 lời nói
认识
rènshi · quen biết
Đồng thanh bàng
同声旁
只zhǐ
chỉ
chỉ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn
只能
zhǐ néng · chỉ có thể; đành phải
Đồng thanh bàng
同声旁
职zhí
chức
công nhân viên chức, nhân viên
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 耳 tai
职工
zhígōng · công nhân viên chức, nhân viên
Đồng thanh bàng
同声旁
积jī
tích
tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 禾 lúa
积极
jījí · tích cực
Đồng thanh bàng
同声旁
帜zhì
xí
cờ; ngọn cờ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 巾 khăn, vải
旗帜
qízhì · cờ; ngọn cờ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 编织

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

编制biānzhì
biên chế
lập (kế hoạch, ngân sách); biên soạnHSK6
贬值biǎnzhí
biếm trị
mất giá; phá giáHSK7-9
变质biànzhì
biến chất
biến chất; (thực phẩm) hỏng, ôi thiuHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác