息息相关
tức tức tương quan
- xīxī-xiāngguānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 息息相關liên quan mật thiết; gắn bó chặt chẽ例: 环境保护与每个人的生活息息相关。 – Bảo vệ môi trường có liên quan mật thiết đến cuộc sống của mỗi người.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
息
xī
tức
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 自
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 自 | zì tự | từ (nơi chốn, thời gian); tự | 来自 láizì · đến từ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咱 | zán ta | chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咱们 zánmen · chúng ta | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 熄 | xī tức | tắt; dập tắt (lửa, đèn) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa | 熄灭 xīmiè · tắt; dập tắt (lửa, đèn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 媳 | xí tức | con dâu; (khẩu ngữ) vợ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ | 媳妇 xífu · con dâu; (khẩu ngữ) vợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 息息相关
相
xiāng
tương
目 mắt + 木
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 想 | xiǎng tưởng | nghĩ, muốn Hình bàng: 目 mắt ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 理想 lǐxiǎng · lý tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 箱 | xiāng tương | thùng, hòm (lượng từ) Hình bàng: 目 mắt ≠ ⺮ tre | 邮箱 yóuxiāng · hộp thư; hộp thư điện tử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厢 | xiāng tương | toa tàu Hình bàng: 目 mắt ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 车厢 chēxiāng · toa tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霜 | shuāng sương | sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn) Hình bàng: 目 mắt ≠ 雨 mưa, thời tiết | 雪上加霜 xuěshàng-jiāshuāng · tuyết lại thêm sương; họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 息息相关
关
guān
quan
đóng, tắt
丷 chia + 天
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 送 | sòng tống | tặng Hình bàng: 丷 chia ≠ 辶 đi, di chuyển | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 联 | lián liên | liên hợp, liên kết; cùng nhau Hình bàng: 丷 chia ≠ 耳 tai | 联合 liánhé · liên hợp, liên kết; cùng nhau | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郑 | zhèng trịnh | trịnh trọng; nghiêm túc Hình bàng: 丷 chia ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郑重 zhèngzhòng · trịnh trọng; nghiêm túc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 息息相关
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.