发掘
phát quật
- fājuéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 發掘khai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng)例: 考古学家在这里发掘出了大量古代文物。 – Các nhà khảo cổ đã khai quật được một lượng lớn cổ vật ở đây.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发掘
掘
jué
quật
扌 tay, động tác tay + 屈
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 屈 | qū khuất | khuất phục; chịu khuất phục Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà | 屈服 qūfú · khuất phục; chịu khuất phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倔 | jué quật | cục cằn; ương bướng; cộc lốc Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 倔强 juéjiàng · bướng bỉnh; cứng đầu; quật cường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崛 | jué quật | trỗi dậy; vươn lên; nổi lên Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 山 núi | 崛起 juéqǐ · trỗi dậy; vươn lên; nổi lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窟 | kū quật | lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 穴 hang, lỗ | 窟窿 kūlong · lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发掘
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 发觉 | fājué phát giác | nhận ra, phát hiện | HSK5 |