HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

抽屉

thâu thế
  1. chōutiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 抽屜
    ngăn kéo
    例: 抽屉里放了很多文具。 – Trong ngăn kéo để rất nhiều văn phòng phẩm.
27
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

抽
chōu
thâu
rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian)
扌 tay, động tác tay + 由
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
由yóu
do
do自由
zìyóu · tự do
Đồng thanh bàng
同声旁
油yóu
du
dầu; mỡ; xăng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
加油
jiāyóu · cố lên; đổ xăng
Đồng thanh bàng
同声旁
邮yóu
bưu
thư, bưu phẩm; email
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
邮件
yóujiàn · thư, bưu phẩm; email
Đồng thanh bàng
同声旁
届jiè
giới
khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà
届时
jièshí · đến lúc đó; khi ấy
Đồng thanh bàng
同声旁
袖xiù
tụ
tay áo
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 衤 áo quần
袖子
xiùzi · tay áo
Đồng thanh bàng
同声旁
轴zhòu
trục
tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 车 xe
压轴
yāzhòu · tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)
Đồng thanh bàng
同声旁
笛dí
địch
sáo (trúc)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺮ tre
笛子
dízi · sáo (trúc)
Đồng thanh bàng
同声旁
庙miào
miếu
miếu; đền; chùa
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng
庙会
miàohuì · hội chùa; hội đình; hội miếu
Đồng thanh bàng
同声旁
迪dí
địch
gợi mở; khai sáng; dẫn dắt
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển
启迪
qǐdí · gợi mở; khai sáng; dẫn dắt
Đồng thanh bàng
同声旁
宙zhòu
trụ
vũ trụ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà
宇宙
yǔzhòu · vũ trụ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 抽屉
屉
ti
thế
尸 thân người, nhà + 世
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
世shì
thế
qua đời, mất去世
qùshì · qua đời, mất
Đồng thanh bàng
同声旁
泄xiè
tiết
xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận)
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 氵 nước
发泄
fāxiè · trút (giận); xả (cảm xúc)
Đồng thanh bàng
同声旁
层céng
tầng
tầng
Bộ kiện trong: 世 ≠ 云
层次
céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
屋wū
ốc
nhà; phòng
Bộ kiện trong: 世 ≠ 至
房屋
fángwū · nhà cửa, nhà ở
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
属shǔ
thục
thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp)
Bộ kiện trong: 世 ≠ 禹
家属
jiāshǔ · người nhà, gia quyến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
居jū
cư
cư dân, người dân
Bộ kiện trong: 世 ≠ 古
居民
jūmín · cư dân, người dân
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
尾wěi
vĩ
cái đuôi
Bộ kiện trong: 世 ≠ 毛
尾巴
wěiba · cái đuôi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
届jiè
giới
khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)
Bộ kiện trong: 世 ≠ 由
届时
jièshí · đến lúc đó; khi ấy
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
屏píng
bình
màn hình
Bộ kiện trong: 世 ≠ 并
屏幕
píngmù · màn hình
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
屁pì
thí
mông; đít; phần đuôi
Bộ kiện trong: 世 ≠ 比
屁股
pìgu · mông; đít; phần đuôi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
屎shǐ
thỉ
phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
Bộ kiện trong: 世 ≠ 米
屎
shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
屡lǚ
lũ
nhiều lần; liên tiếp
Bộ kiện trong: 世 ≠ 娄
屡屡
lǚlǚ · nhiều lần; hết lần này đến lần khác
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 抽屉

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác