富含
phú hàm
- fùhánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từgiàu (chất gì); chứa nhiều例: 橙子富含维生素,对身体很有好处。 – Cam giàu vitamin, rất có lợi cho cơ thể.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
富
fù
phú
giàu
宀 mái nhà + 畐
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 福 | fú phúc | phúc, phước; hạnh phúc Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 幸福 xìngfú · hạnh phúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幅 | fú phúc | bức (lượng từ cho tranh) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 巾 khăn, vải | 幅度 fúdù · biên độ, mức độ (tăng giảm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 副 | fù phó | phó; phụ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 刂 dao, cắt | 副本 fùběn · bản sao; bản phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逼 | bī bức | ép; bức ép; dồn ép Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 逼近 bījìn · áp sát; tiến sát; đến gần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辐 | fú phúc | bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 车 xe | 辐射 fúshè · bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 富含
含
hán
hàm
ngậm; chứa
口 miệng, nói, ăn + 今
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 今 | jīn kim | năm nay | 今年 jīnnián · năm nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 念 | niàn niệm | đọc (thành tiếng); học Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 概念 gàiniàn · khái niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吟 | yín ngâm | rên rỉ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贪 | tān tham | tham; ham, mê (thứ gì) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 贝 tiền, của cải | 贪吃 tānchī · tham ăn; háu ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 富含
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.