HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

鞠躬

cúc cung
  1. jūgōngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)
    cúi chào; cúi mình
    例: 演出结束后,演员们向观众鞠躬致谢。 – Sau buổi diễn, các diễn viên cúi chào cảm ơn khán giả.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

鞠
jū
cúc
革 da thuộc + 匊
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
菊jú
cúc
hoa cúc
Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 艹 cỏ, cây
菊花
júhuā · hoa cúc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鞠躬
躬
gōng
cung
身 thân thể + 弓
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
弓gōng
cung
cái cung; (động từ) khom, cong (lưng)弓
gōng · cái cung; (động từ) khom, cong (lưng)
Đồng thanh bàng
同声旁
夷yí
di
chuyển nguy thành an; thoát hiểm
Hình bàng: 身 thân thể ≠ 大 to lớn
化险为夷
huàxiǎnwéiyí · chuyển nguy thành an; thoát hiểm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鞠躬

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác