HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

人间

nhân gian
  1. rénjiānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 人間
    nhân gian, cõi đời
    例: 人们都说杭州是人间天堂。 – Người ta đều nói Hàng Châu là thiên đường nơi hạ giới.
19
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 人间
间
jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)
门 cửa + 日
7 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
简jiǎn
giản
đơn giản
Hình bàng: 门 cửa ≠ ⺮ tre
简单
jiǎndān · đơn giản
Đồng thanh bàng
同声旁
问wèn
vấn
hỏi
Bộ kiện trong: 日 ≠ 口
请问
qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闻wén
văn
ngửi
Bộ kiện trong: 日 ≠ 耳
新闻
xīnwén · tin tức
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阅yuè
duyệt
đọc hiểu
Bộ kiện trong: 日 ≠ 兑
阅读
yuèdú · đọc hiểu
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闭bì
bế
nhắm; đóng; khép
Bộ kiện trong: 日 ≠ 才
倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闹nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậy
Bộ kiện trong: 日 ≠ 市
闹钟
nàozhōng · đồng hồ báo thức
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闪shǎn
thiểm
lóe sáng, lấp lánh; né, tránh
Bộ kiện trong: 日 ≠ 人
闪电
shǎndiàn · chớp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闲xián
nhàn
rảnh, nhàn rỗi
Bộ kiện trong: 日 ≠ 木
休闲
xiūxián · nhàn hạ, thoải mái
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闯chuǎng
sấm
xông vào, xông lên
Bộ kiện trong: 日 ≠ 马
闯
chuǎng · xông vào, xông lên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阔kuò
khoát
rộng; giàu có, sang
Bộ kiện trong: 日 ≠ 活
广阔
guǎngkuò · rộng lớn; bao la
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闷mèn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ
Bộ kiện trong: 日 ≠ 心
郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阁gé
các
gác xép; gác mái
Bộ kiện trong: 日 ≠ 各
阁楼
gélóu · gác xép; gác mái
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
👀 问 / 间 / 们 / 闻: Trong 门: 口 (miệng) = hỏi 问; 日 = khoảng 间; 耳 (tai) = nghe 闻. 们 thì 亻 đứng BÊN NGOÀI 门.
Trong từ 人间

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

人们rénmen
nhân môn
mọi người; người taHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác