HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

倔

quật
  1. juèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từ
    cục cằn; ương bướng; cộc lốc
    例: 这老头脾气倔,说话也很冲。 – Ông già này tính ương bướng, ăn nói cũng rất cộc.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

倔
jué
quật
cục cằn; ương bướng; cộc lốc
亻 người + 屈
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
屈qū
khuất
khuất phục; chịu khuất phục
Hình bàng: 亻 người ≠ 尸 thân người, nhà
屈服
qūfú · khuất phục; chịu khuất phục
Đồng thanh bàng
同声旁
掘jué
quật
khai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng)
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
发掘
fājué · khai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng)
Đồng thanh bàng
同声旁
崛jué
quật
trỗi dậy; vươn lên; nổi lên
Hình bàng: 亻 người ≠ 山 núi
崛起
juéqǐ · trỗi dậy; vươn lên; nổi lên
Đồng thanh bàng
同声旁
窟kū
quật
lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt
Hình bàng: 亻 người ≠ 穴 hang, lỗ
窟窿
kūlong · lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 倔

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

绝jué
tuyệt
tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hếtHSK6
巨额jù'é
cự ngạch
(số tiền) khổng lồ; rất lớnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác