捕捉
bắt tróc
- bǔzhuōHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từbắt; chộp; nắm bắt (cơ hội, khoảnh khắc)例: 摄影师捕捉到了小鸟起飞的那一瞬间。 – Nhiếp ảnh gia đã chộp được khoảnh khắc chú chim cất cánh.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
捕
bǔ
bắt
bắt; tóm
扌 tay, động tác tay + 甫
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辅 | fǔ phụ | hỗ trợ, phụ trợ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 车 xe | 辅助 fǔzhù · hỗ trợ, phụ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铺 | pù phố | trải; lát Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại | 店铺 diànpù · cửa hàng; cửa tiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哺 | bǔ bộ | cho bú; (động vật) có vú Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哺乳 bǔrǔ · cho bú; (động vật) có vú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 捕捉
捉
zhuō
tróc
bắt; tóm
扌 tay, động tác tay + 足
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 足 | zú túc | đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 满足 mǎnzú · đáp ứng, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 促 | cù xúc | xúc tiến, thúc đẩy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 促进 cùjìn · xúc tiến, thúc đẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 捕捉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.