潜能
tiềm năng
- qiánnéngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 潛能tiềm năng; năng lực tiềm ẩn例: 好的老师能激发学生的潜能。 – Giáo viên giỏi có thể khơi dậy tiềm năng của học sinh.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
潜
qián
tiềm
氵 nước + 替
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 替 | tì thế | thay, thay cho; giúp, vì Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian | 代替 dàitì · thay thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 潜能
能
néng
năng
có thể
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 熊 | xióng hùng | con gấu | 大熊猫 dàxióngmāo · gấu trúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 潜能
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.