HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

兼

kiêm
  1. jiānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    kiêm; đồng thời; gấp đôi
    例: 他是这家公司的经理兼技术顾问。 – Ông ấy là giám đốc kiêm cố vấn kỹ thuật của công ty này.
5
chữ dễ nhầm
16
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

兼
jiān
kiêm
kiêm; đồng thời; gấp đôi
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
歉qiàn
khiếm
xin lỗi抱歉
bàoqiàn · xin lỗi
Đồng thanh bàng
同声旁
谦qiān
khiêm
khiêm tốn谦虚
qiānxū · khiêm tốn
Đồng thanh bàng
同声旁
嫌xián
hiềm
chê; ghét; ngại涉嫌
shèxián · bị tình nghi
Đồng thanh bàng
同声旁
赚zhuàn
trác
kiếm赚钱
zhuànqián · kiếm tiền; kiếm lời
Đồng thanh bàng
同声旁
廉lián
liêm
giá rẻ; rẻ tiền廉价
liánjià · giá rẻ; rẻ tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 兼

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)HSK1
肩jiān
kiên
vaiHSK5
尖jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinhHSK6
煎jiān
chiên
rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (12)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

见jiàn
kiến
thấy; gặpHSK1
件jiàn
kiện
cái (dùng cho sự việc, quần áo)HSK2
建jiàn
kiến
xây, xây dựng; lậpHSK3
减jiǎn
giảm
giảm, bớt; trừHSK4
剪jiǎn
tiển
cắt (bằng kéo)HSK5
键jiàn
kiện
phím (đàn, bàn phím)HSK5
捡jiǎn
kiểm
nhặtHSK6
剑jiàn
kiếm
kiếm; gươmHSK6
箭jiàn
tiễn
mũi tênHSK6
拣jiǎn
giản
nhặt; lựa; chọnHSK7-9
贱jiàn
tiện
rẻ; hèn hạ; thấp hènHSK7-9
溅jiàn
tiễn
bắn tóe; văng tung tóeHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác