卵
noãn
- luǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từtrứng (động vật); noãn例: 这种鱼每年春天回到河里产卵。 – Loài cá này mùa xuân hằng năm lại quay về sông đẻ trứng.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
卵
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 卵
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 乱 | luàn loạn | loạn | HSK3 |