HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

显赫

hiển hách
  1. xiǎnhèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 顯赫
    hiển hách; lừng lẫy
    例: 他出身于一个显赫的家族。 – Anh ấy xuất thân từ một dòng họ hiển hách.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

显
xiǎn
hiển
lộ ra, hiện ra; trông có vẻ
日 mặt trời, thời gian + 业
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
业yè
nghiệp
ngành, nghề; sự nghiệp作业
zuòyè · bài tập về nhà
Đồng thanh bàng
同声旁
湿shī
thấp
ướt, ẩm
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước
潮湿
cháoshī · ẩm ướt
Đồng thanh bàng
同声旁
虚xū
hư
trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 虍 vằn hổ
虚心
xūxīn · khiêm tốn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 显赫
赫

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 显赫

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

仙鹤xiānhè
tiên hạc
hạc; sếu đầu đỏHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác