抹
mạt
- mǒHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từbôi; phết; quệt, lau; xóa例: 她在面包上抹了一层果酱。 – Cô ấy phết một lớp mứt lên bánh mì.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抹
mǒ
mạt
bôi; phết; quệt, lau; xóa
扌 tay, động tác tay + 末
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 末 | mò mạt | cuối Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 周末 zhōumò · cuối tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袜 | wà ngoã | tất chân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 衤 áo quần | 袜子 wàzi · tất chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茉 | mò mạt | hoa nhài Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 茉莉 mòlì · hoa nhài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沫 | mò mạt | bọt; bong bóng (kinh tế) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 泡沫 pàomò · bọt; bong bóng (kinh tế) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抹
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.