HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

磨损

ma tổn
  1. mósǔnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 磨損
    mài mòn; hao mòn
    例: 鞋底已经磨损得很厉害,该换双新的了。 – Đế giày đã mòn nhiều lắm rồi, nên đổi đôi mới thôi.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

磨
mó
ma
mài; xay; cọ xát, mài mòn
石 đá + 麻
kết cấu bao trái – trên · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
麻má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)
Hình bàng: 石 đá ≠ 广 mái nhà rộng
麻烦
máfan · phiền phức, làm phiền
Đồng thanh bàng
同声旁
摩mó
ma
mát xa
Hình bàng: 石 đá ≠ 手 tay
按摩
ànmó · mát xa
Đồng thanh bàng
同声旁
嘛ma
ma
trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh)
Hình bàng: 石 đá ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘛
ma · trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh)
Đồng thanh bàng
同声旁
魔mó
ma
ma lực; sức hút kỳ lạ
Hình bàng: 石 đá ≠ 鬼 ma quỷ
魔力
mólì · ma lực; sức hút kỳ lạ
Đồng thanh bàng
同声旁
蘑mó
ma
nấm
Hình bàng: 石 đá ≠ 艹 cỏ, cây
蘑菇
mógu · nấm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 磨损
损
sǔn
tổn
làm tổn hại, làm hỏng; (khẩu ngữ) nói móc, châm chọc
扌 tay, động tác tay + 员
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
员yuán
viên
viên, người (làm một công việc)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
成员
chéngyuán · thành viên
Đồng thanh bàng
同声旁
圆yuán
viên
hình tròn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 囗 vây quanh
圆满
yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
勋xūn
huân
huân chương
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 力 sức
勋章
xūnzhāng · huân chương
Đồng thanh bàng
同声旁
陨yǔn
vẫn
thiên thạch
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陨石
yǔnshí · thiên thạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 磨损

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác