HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

格子

cách tử
  1. géziHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    ô vuông; ô kẻ; kẻ caro
    例: 他今天穿了一件蓝格子的衬衫。 – Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi kẻ caro xanh.
14
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

格
gé
cách
ô vuông; ô kẻ; ngăn (tủ); quy cách
木 cây, gỗ + 各
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
客kè
khách
không có gì (đáp lại lời cảm ơn)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà
不客气
bù kèqì · không có gì (đáp lại lời cảm ơn)
Đồng thanh bàng
同声旁
各gè
các
các
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
各地
gèdì · các nơi, khắp nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
络luò
lạc
mạng internet
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi
网络
wǎngluò · mạng internet
Đồng thanh bàng
同声旁
略lüè
lược
sơ lược; hơi; lược bỏ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 田 ruộng
策略
cèlüè · sách lược; chiến lược
Đồng thanh bàng
同声旁
酪lào
lạc
phô mai; pho mát
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 酉 rượu
奶酪
nǎilào · phô mai; pho mát
Đồng thanh bàng
同声旁
阁gé
các
gác xép; gác mái
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 门 cửa
阁楼
gélóu · gác xép; gác mái
Đồng thanh bàng
同声旁
骼gé
cách
bộ xương; xương cốt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 骨 xương
骨骼
gǔgé · bộ xương; xương cốt
Đồng thanh bàng
同声旁
胳gē
cách
cánh tay
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胳膊
gēbo · cánh tay
Đồng thanh bàng
同声旁
赂lù
lộ
hối lộ; đút lót
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải
贿赂
huìlù · hối lộ; đút lót
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 格子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
好hǎo
hảo
tốt, khỏe你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
李li
lý
hành lý行李
xíngli · hành lý
Đồng thanh bàng
同声旁
仔zǎi
tử
cẩn thận仔细
zǐxì · cẩn thận
Đồng thanh bàng
同声旁
籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)籽
zǐ · hạt (của cây, quả)
Đồng thanh bàng
同声旁
了liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)除了
chúle · ngoài ra, trừ ra
Chữ hình cận
形近字
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 格子

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

个子gèzi
cá tử
vóc dáng; chiều cao (người)HSK2
各自gèzì
các tự
tự, mỗiHSK3
鸽子gēzi
cáp tử
chim bồ câuHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác