HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

贝壳

bối xác
  1. bèikéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 貝殼
    vỏ sò; vỏ ốc
    例: 我在海边捡了个漂亮贝壳。 – Tôi nhặt được một chiếc vỏ sò rất đẹp ở bờ biển.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

贝
bèi
bối
人 người + 冂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
员yuán
viên
viên, người (làm một công việc)
Hình bàng: 人 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
成员
chéngyuán · thành viên
Đồng thanh bàng
同声旁
则zé
tắc
thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì
Hình bàng: 人 người ≠ 刂 dao, cắt
否则
fǒuzé · nếu không thì
Đồng thanh bàng
同声旁
坝bà
bá
đập (nước); đê
Hình bàng: 人 người ≠ 土 đất
堤坝
dībà · đê đập
Đồng thanh bàng
同声旁
狈bèi
bái
thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác
Hình bàng: 人 người ≠ 犭 thú vật
狼狈
lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác
Đồng thanh bàng
同声旁
见jiàn
kiến
thấy; gặp见面
jiànmiàn · gặp mặt
Chữ hình cận
形近字
页yè
hiệt
trang网页
wǎngyè · trang web
Chữ hình cận
形近字
👀 贝 / 见 / 页: 贝: hai chấm phía dưới. 见: phía dưới là 儿 có móc cong. 页: = 贝 có thêm nét ngang 丆 trên đầu.
Trong từ 贝壳
壳
ké
xác
vỏ (khẩu ngữ)
士 kẻ sĩ + 冗
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
沉chén
trầm
nặng; chìm
Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 氵 nước
沉默
chénmò · im lặng
Đồng thanh bàng
同声旁
冗rǒng
nhũng
dài dòng; rườm rà
Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 冖 che phủ
冗长
rǒngcháng · dài dòng; rườm rà
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 贝壳

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

备课bèikè
bị khóa
soạn bài (giáo viên chuẩn bị bài giảng)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác