藏匿
tàng nặc
- cángnìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từcất giấu; ẩn náu; lẩn trốn例: 警方在山洞里找到了被藏匿的文物。 – Cảnh sát đã tìm thấy số cổ vật bị cất giấu trong hang núi.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
藏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 藏匿
匿
nì
nặc
匚 cái hộp + 若
kết cấu bao trái · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 若 | ruò nhược | nếu; nếu như Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 艹 cỏ, cây | 若是 ruòshì · nếu như; nếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诺 | nuò nặc | hứa; cam kết; lời hứa Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 讠 lời nói | 承诺 chéngnuò · hứa; cam kết; lời hứa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惹 | rě nhạ | gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 惹 rě · gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 藏匿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.