HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

藏匿

tàng nặc
  1. cángnìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    cất giấu; ẩn náu; lẩn trốn
    例: 警方在山洞里找到了被藏匿的文物。 – Cảnh sát đã tìm thấy số cổ vật bị cất giấu trong hang núi.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

藏

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 藏匿
匿
nì
nặc
匚 cái hộp + 若
kết cấu bao trái · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
若ruò
nhược
nếu; nếu như
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 艹 cỏ, cây
若是
ruòshì · nếu như; nếu
Đồng thanh bàng
同声旁
诺nuò
nặc
hứa; cam kết; lời hứa
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 讠 lời nói
承诺
chéngnuò · hứa; cam kết; lời hứa
Đồng thanh bàng
同声旁
惹rě
nhạ
gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
惹
rě · gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 藏匿

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác