HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

井底之蛙

tỉnh để chi oa
  1. jǐngdǐzhīwāHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    ếch ngồi đáy giếng (người hiểu biết hạn hẹp)
    例: 多出去看看,别做井底之蛙。 – Hãy ra ngoài xem nhiều hơn, đừng làm ếch ngồi đáy giếng.
31
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

井
jǐng
tỉnh
giếng
4 nét · kết cấu đan xen · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
进jìn
tiến
vào进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Đồng thanh bàng
同声旁
讲jiǎng
giảng
nói, giảng讲话
jiǎnghuà · nói chuyện; phát biểu
Đồng thanh bàng
同声旁
耕gēng
canh
cày (ruộng); cày cấy耕耘
gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Đồng thanh bàng
同声旁
阱jǐng
tỉnh
cái bẫy; cạm bẫy陷阱
xiànjǐng · cái bẫy; cạm bẫy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 井底之蛙
底
dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)
广 mái nhà rộng + 氐
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
低dī
đê
thấp
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 亻 người
降低
jiàngdī · hạ thấp
Đồng thanh bàng
同声旁
抵dǐ
để
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 扌 tay, động tác tay
抵达
dǐdá · đến nơi; tới
Đồng thanh bàng
同声旁
床chuáng
sàng
giường
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 木
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
店diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 占
饭店
fàndiàn · nhà hàng; khách sạn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
座zuò
tọa
tòa
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 坐
座位
zuòwèi · chỗ ngồi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庭tíng
đình
gia đình
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 廷
家庭
jiātíng · gia đình
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
康kāng
khang
khỏe mạnh
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 隶
健康
jiànkāng · khỏe mạnh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庆qìng
khánh
Quốc khánh
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 大
国庆
guóqìng · Quốc khánh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
麻má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 林
麻烦
máfan · phiền phức, làm phiền
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
序xù
tự
thứ tự; lời tựa
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 予
程序
chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
府fǔ
phủ
chính phủ
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 付
政府
zhèngfǔ · chính phủ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
库kù
khố
kho
Bộ kiện trong: 氐 ≠ 车
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 井底之蛙
之
zhī
chi
nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
芝zhī
chi
vừng; hạt mè芝麻
zhīma · vừng; hạt mè
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 井底之蛙
蛙
wā
oa
虫 sâu bọ + 圭
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
封fēng
phong
lá, bức (lượng từ cho thư)
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 寸 tấc, tay
信封
xìnfēng · phong bì
Đồng thanh bàng
同声旁
鞋xié
hài
giày
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 革 da thuộc
球鞋
qiúxié · giày thể thao
Đồng thanh bàng
同声旁
挂guà
quải
treo, ngắt điện thoại
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 扌 tay, động tác tay
挂钩
guàgōu · cái móc; (động từ) gắn với, liên kết với
Đồng thanh bàng
同声旁
佳jiā
giai
tốt nhất; tối ưu
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 亻 người
最佳
zuìjiā · tốt nhất; tối ưu
Đồng thanh bàng
同声旁
娃wá
oa
em bé; búp bê
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 女 phụ nữ
娃娃
wáwa · em bé; búp bê
Đồng thanh bàng
同声旁
哇wa
oa
trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 口 miệng, nói, ăn
哇
wa · trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)
Đồng thanh bàng
同声旁
卦guà
quái
bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 卜
八卦
bāguà · bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư
Đồng thanh bàng
同声旁
闺guī
khuê
con gái (khẩu ngữ); cô gái
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 门 cửa
闺女
guīnü · con gái (khẩu ngữ); cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
桂guì
quế
hoa quế
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 木 cây, gỗ
桂花
guìhuā · hoa quế
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 井底之蛙

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác