HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

副本

phó bản
  1. fùběnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    bản sao; bản phụ
    例: 请把合同的副本交给我。 – Xin đưa cho tôi bản sao hợp đồng.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

副
fù
phó
phó; phụ
刂 dao, cắt + 畐
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
富fù
phú
giàu
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 宀 mái nhà
丰富
fēngfù · phong phú
Đồng thanh bàng
同声旁
福fú
phúc
phúc, phước; hạnh phúc
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 礻 thần, lễ, phúc
幸福
xìngfú · hạnh phúc
Đồng thanh bàng
同声旁
幅fú
phúc
bức (lượng từ cho tranh)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 巾 khăn, vải
幅度
fúdù · biên độ, mức độ (tăng giảm)
Đồng thanh bàng
同声旁
逼bī
bức
ép; bức ép; dồn ép
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 辶 đi, di chuyển
逼近
bījìn · áp sát; tiến sát; đến gần
Đồng thanh bàng
同声旁
辐fú
phúc
bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 车 xe
辐射
fúshè · bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 副本
本
běn
bản
cuốn (dùng cho sách)
木 cây, gỗ + 一
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
体tǐ
thể
cơ thể
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người
身体
shēntǐ · cơ thể
Đồng thanh bàng
同声旁
笨bèn
bản
ngốc nghếch
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ ⺮ tre
笨拙
bènzhuō · vụng về; lóng ngóng
Đồng thanh bàng
同声旁
木mù
mộc
gỗ木头
mùtou · gỗ
Chữ hình cận
形近字
术shù
thuật
kỹ thuật技术
jìshù · kỹ thuật
Chữ hình cận
形近字
👀 木 / 本 / 术: 本 = 木 + nét ngang ở gốc cây. 术 = 木 + một chấm bên phải.
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 副本

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác