核电站
hạch điện trạm
- hédiànzhànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 核電站nhà máy điện hạt nhân例: 核电站应该是安全的。 – Nhà máy điện hạt nhân phải bảo đảm an toàn.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
核
hé
hạch
hạt (quả); hạt nhân; hạch
木 cây, gỗ + 亥
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孩 | hái hài | trẻ con Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 子 con | 孩子 háizi · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刻 | kè khắc | khắc (15 phút) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 刂 dao, cắt | 立刻 lìkè · lập tức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 该 | gāi cai | nên; phải; đến lượt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 应该 yīnggāi · nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咳 | ké khái | ho Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咳嗽 késou · ho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阂 | hé ngại | ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 门 cửa | 隔阂 géhé · ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骇 | hài hãi | nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 马 ngựa | 骇人听闻 hàiréntīngwén · nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 核电站
电
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 核电站
站
zhàn
trạm
đứng, trạm
立 đứng + 占
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 点 | diǎn điểm | giờ (trong thời gian) Hình bàng: 立 đứng ≠ 灬 lửa | 地点 dìdiǎn · địa điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Hình bàng: 立 đứng ≠ 广 mái nhà rộng | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 占 | zhàn chiêm | chiếm Hình bàng: 立 đứng ≠ 口 miệng, nói, ăn | 占线 zhànxiàn · (điện thoại) máy bận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贴 | tiē thiếp | dán Hình bàng: 立 đứng ≠ 贝 tiền, của cải | 补贴 bǔtiē · trợ cấp; khoản phụ cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 战 | zhàn chiến | thách thức Hình bàng: 立 đứng ≠ 戈 vũ khí | 挑战 tiǎozhàn · thách thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粘 | zhān niêm | dán; dính Hình bàng: 立 đứng ≠ 米 gạo | 粘贴 zhāntiē · dán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钻 | zuān khoan | khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu) Hình bàng: 立 đứng ≠ 钅 kim loại | 钻研 zuānyán · nghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帖 | tiě thiệp | thiếp mời Hình bàng: 立 đứng ≠ 巾 khăn, vải | 请帖 qǐngtiě · thiếp mời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沾 | zhān triêm | dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké Hình bàng: 立 đứng ≠ 氵 nước | 沾光 zhānguāng · được thơm lây; hưởng ké | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 核电站
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.