煎
chiên
- jiānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từrán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)例: 妈妈每天早上都给我煎一个鸡蛋。 – Sáng nào mẹ cũng rán cho tôi một quả trứng.
3
chữ dễ nhầm
16
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
煎
jiān
chiên
rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)
灬 lửa + 前
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 前 | qián tiền | trước; phía trước Hình bàng: 灬 lửa ≠ 䒑 | 前边 qiánbian · phía trước; đằng trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剪 | jiǎn tiển | cắt (bằng kéo) Hình bàng: 灬 lửa ≠ 刀 dao | 剪刀 jiǎndāo · cái kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 箭 | jiàn tiễn | mũi tên Hình bàng: 灬 lửa ≠ ⺮ tre | 火箭 huǒjiàn · tên lửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 煎
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (12)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 见 | jiàn kiến | thấy; gặp | HSK1 |
| 件 | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) | HSK2 |
| 建 | jiàn kiến | xây, xây dựng; lập | HSK3 |
| 减 | jiǎn giảm | giảm, bớt; trừ | HSK4 |
| 剪 | jiǎn tiển | cắt (bằng kéo) | HSK5 |
| 键 | jiàn kiện | phím (đàn, bàn phím) | HSK5 |
| 捡 | jiǎn kiểm | nhặt | HSK6 |
| 剑 | jiàn kiếm | kiếm; gươm | HSK6 |
| 箭 | jiàn tiễn | mũi tên | HSK6 |
| 拣 | jiǎn giản | nhặt; lựa; chọn | HSK7-9 |
| 贱 | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn | HSK7-9 |
| 溅 | jiàn tiễn | bắn tóe; văng tung tóe | HSK7-9 |