畏缩
uý súc
- wèisuōHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 畏縮rụt rè, co rúm; chùn bước例: 他第一次上台演讲,一点儿也没有畏缩。 – Lần đầu lên bục diễn thuyết mà cậu ấy không hề rụt rè chút nào.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
畏
wèi
uý
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 喂 | wèi vị | alo | 喂养 wèiyǎng · cho ăn; nuôi nấng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 畏缩
缩
suō
súc
co lại; rụt lại; thu nhỏ
纟 tơ, sợi + 宿
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宿 | sù túc | ký túc xá Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 宀 mái nhà | 宿舍 sùshè · ký túc xá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 畏缩
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 萎缩 | wěisuō uỷ súc | teo lại, héo; bóng: suy giảm, thu hẹp | HSK7-9 |