戈壁
qua bích
- gēbìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từsa mạc Gobi; hoang mạc đá sỏi例: 汽车在一望无际的戈壁上行驶了好几个小时。 – Chiếc xe chạy suốt mấy tiếng đồng hồ trên vùng hoang mạc sỏi đá mênh mông.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
戈
ē
qua
4 nét · kết cấu độc thể · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 找 | zhǎo tảo | tìm | 找到 zhǎodào · tìm thấy; tìm được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 划 | huà hoa | chèo (thuyền) | 计划 jìhuà · kế hoạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伐 | fá phạt | chặt; đốn (cây) | 砍伐 kǎnfá · chặt; đốn (cây) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 戈壁
壁
bì
bích
土 đất + 辟
16 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 避 | bì tị | tránh, né; trú (mưa) Hình bàng: 土 đất ≠ 辶 đi, di chuyển | 避免 bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辟 | pì tịch | khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | 开辟 kāipì · khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劈 | pī phách | bổ; chẻ; (sét) đánh Hình bàng: 土 đất ≠ 刀 dao | 劈 pī · bổ; chẻ; (sét) đánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僻 | pì tích | vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 僻静 pìjìng · vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 譬 | pì thí | ví như; chẳng hạn Hình bàng: 土 đất ≠ 言 lời nói | 譬如 pìrú · ví như; chẳng hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臂 | bì tý | cánh tay Hình bàng: 土 đất ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 手臂 shǒubì · cánh tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 戈壁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 隔壁 | gébì cách bích | sát vách, ngay cạnh | HSK5 |