侃侃而谈
khản khản nhi đàm
- kǎnkǎn'értánHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 侃侃而談nói năng hùng hồn, tự tin例: 他在会上侃侃而谈,一点儿也不紧张。 – Anh ấy nói năng hùng hồn trong cuộc họp, chẳng chút căng thẳng.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
侃
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 侃侃而谈
而
ér
nhi
còn
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 需 | xū tu | cần; cần phải | 需求 xūqiú · nhu cầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 侃侃而谈
谈
tán
đàm
nói chuyện
讠 lời nói + 炎
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 淡 | dàn đạm | nhạt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước | 淡水 dànshuǐ · nước ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炎 | yán viêm | viêm phổi | 肺炎 fèiyán · viêm phổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毯 | tǎn thảm | thảm Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 毛 lông | 地毯 dìtǎn · thảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痰 | tán đàm | đờm Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 疒 bệnh | 痰 tán · đờm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 侃侃而谈
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.