HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

破碎

phá toái
  1. pòsuìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    vỡ vụn; tan nát
    例: 他望着破碎的镜子,心里很难过。 – Anh ấy nhìn chiếc gương vỡ vụn, trong lòng rất buồn.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

破
pò
phá
rách, vỡ, hỏng; làm vỡ
石 đá + 皮
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
皮pí
bì
da; vỏ皮包
píbāo · túi da, cặp da
Đồng thanh bàng
同声旁
被bèi
bị
bị, được (giới từ bị động)
Hình bàng: 石 đá ≠ 衤 áo quần
被子
bèizi · chăn, mền
Đồng thanh bàng
同声旁
彼bǐ
bỉ
lẫn nhau, với nhau, đôi bên
Hình bàng: 石 đá ≠ 彳 bước đi
彼此
bǐcǐ · lẫn nhau, với nhau, đôi bên
Đồng thanh bàng
同声旁
玻bō
pha
thủy tinh
Hình bàng: 石 đá ≠ 王 ngọc, đá quý
玻璃
bōli · thủy tinh
Đồng thanh bàng
同声旁
披pī
phi
khoác
Hình bàng: 石 đá ≠ 扌 tay, động tác tay
披露
pīlù · tiết lộ; công bố
Đồng thanh bàng
同声旁
波bō
ba
dao động; biến động (lên xuống)
Hình bàng: 石 đá ≠ 氵 nước
波动
bōdòng · dao động; biến động (lên xuống)
Đồng thanh bàng
同声旁
坡pō
pha
dốc; con dốc
Hình bàng: 石 đá ≠ 土 đất
山坡
shānpō · sườn núi; sườn đồi
Đồng thanh bàng
同声旁
疲pí
bì
mệt mỏi; rã rời
Hình bàng: 石 đá ≠ 疒 bệnh
疲惫
píbèi · mệt mỏi; rã rời
Đồng thanh bàng
同声旁
颇pō
pha
khá; rất
Hình bàng: 石 đá ≠ 页 đầu
颇
pō · khá; rất
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 破碎
碎
suì
toái
vỡ vụn
石 đá + 卒
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
醉zuì
túy
say, say đắm
Hình bàng: 石 đá ≠ 酉 rượu
麻醉
mázuì · gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt ý chí
Đồng thanh bàng
同声旁
卒zú
tốt
lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường小卒
xiǎozú · lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường
Đồng thanh bàng
同声旁
悴cuì
tuỵ
tiều tụy; hốc hác
Hình bàng: 石 đá ≠ 忄 tim, tình cảm
憔悴
qiáocuì · tiều tụy; hốc hác
Đồng thanh bàng
同声旁
粹cuì
tuý
thuần túy; hoàn toàn
Hình bàng: 石 đá ≠ 米 gạo
纯粹
chúncuì · thuần túy; hoàn toàn
Đồng thanh bàng
同声旁
翠cuì
thuý
xanh biếc; xanh ngọc
Hình bàng: 石 đá ≠ 羽 lông vũ, cánh
翠绿
cuìlǜ · xanh biếc; xanh ngọc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 破碎

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác