HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

淤泥

ứ nê
  1. yūníHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    bùn lắng; bùn đọng
    例: 工人们正在清理河底的淤泥。 – Công nhân đang nạo vét bùn lắng dưới đáy sông.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

淤

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 淤泥
泥
ní
nê
bùn; đất bùn
氵 nước + 尼
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
呢ne
ni
thì sao? (dùng để hỏi thêm)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn
呢
ne · thì sao? (dùng để hỏi thêm)
Đồng thanh bàng
同声旁
尼ní
ni
ni-lông; nylon
Hình bàng: 氵 nước ≠ 尸 thân người, nhà
尼龙
nílóng · ni-lông; nylon
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 淤泥

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác